Âm: 14-04-2028
Quý TịTrực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)Hắc đạo
Giờ hoàng đạo · Hướng xuất hành · Tuổi xung khắc
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
(Nước giữa dòng)
Giờ hoàng đạo
- Quý Sửu (1h-3h)
- Bính Thìn (7h-9h)
- Mậu Ngọ (11h-13h)
- Kỷ Mùi (13h-15h)
- Nhâm Tuất (19h-21h)
- Quý Hợi (21h-23h)
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc
Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi