Âm: 30-07-2028
Bính NgọTrực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)Hắc đạo
Giờ hoàng đạo · Hướng xuất hành · Tuổi xung khắc
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Giờ hoàng đạo
- Mậu Tý (23h-1h)
- Kỷ Sửu (1h-3h)
- Tân Mão (5h-7h)
- Giáp Ngọ (11h-13h)
- Bính Thân (15h-17h)
- Đinh Dậu (17h-19h)
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ