Âm: 20-09-2028
Ất MùiTrực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)Hắc đạo
Giờ hoàng đạo · Hướng xuất hành · Tuổi xung khắc
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Giờ hoàng đạo
- Mậu Dần (3h-5h)
- Kỷ Mão (5h-7h)
- Tân Tị (9h-11h)
- Giáp Thân (15h-17h)
- Bính Tuất (19h-21h)
- Đinh Hợi (21h-23h)
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất