Âm: 06-11-2026
Nhâm TuấtTrực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)Hắc đạo
Giờ hoàng đạo · Hướng xuất hành · Tuổi xung khắc
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)
Giờ hoàng đạo
- Nhâm Dần (3h-5h)
- Giáp Thìn (7h-9h)
- Ất Tị (9h-11h)
- Mậu Thân (15h-17h)
- Kỷ Dậu (17h-19h)
- Tân Hợi (21h-23h)
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam
Xung tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần