Đang tải trang...
Đang tải trang...
Tuổi mụ năm 2026: 45
Nam — năm 2026
Mộc Đức
Sao tốtNữ — năm 2026
Mộc Đức
Sao tốtPhát triển bền vững, học vấn tốt, sức khỏe cải thiện. Thuận lợi rõ vào tháng 10 và tháng 12 âm lịch; chú ý nhẹ về mắt và da.
Tốt để học hành, xây dựng nền tảng lâu dài.
Phát triển bền vững, học vấn tốt, sức khỏe cải thiện. Thuận lợi rõ vào tháng 10 và tháng 12 âm lịch; chú ý nhẹ về mắt và da.
Tốt để học hành, xây dựng nền tảng lâu dài.
Thắp 20 ngọn đèn (nến) xếp theo sơ đồ sao Mộc Đức, bàn cúng đặt ngoài trời quay về hướng chính Đông, cúng đầu tối ngày 25 âm lịch hàng tháng (cúng nghênh sao đón cát khí).
| Ngày cúng | Ngày 25 âm lịch hàng tháng |
| Giờ cúng | 19h – 21h (giờ Tuất) |
| Hướng cúng | Chính Đông |
| Số đèn/nến | 20 ngọn |
| Bài vị | Bài vị màu xanh, ghi: Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân |
| Màu hợp | Xanh lá, đen, xanh dương (màu bản mệnh sao và Thủy sinh Mộc) |
| Màu kỵ | Trắng, xám, bạc (Kim khắc Mộc, giảm cát khí) |
| Hướng xuất hành | Thuận hướng chính Đông — tốt cho học hành, thi cử, khởi sự dài hạn. |
| Tuổi hợp | Người mệnh Hỏa, mệnh Thủy hưởng lợi rõ nhất (Mộc sinh Hỏa, Thủy sinh Mộc). |
| Tuổi kỵ | Không kỵ tuổi nào; người mệnh Thổ hưởng cát khí ít hơn. |
| Việc nên làm | Học tập, thi cử, ký kết hợp tác dài hạn, trồng cây gây dựng nền tảng, chăm sóc sức khỏe chủ động. |
| Việc nên tránh | Nóng vội đốt cháy giai đoạn, bỏ dở việc học/dự án giữa chừng; chú ý khám mắt, da khi có dấu hiệu. |
Hương, hoa tươi, quả tươi (5 loại), trầu cau, nước sạch, gạo, muối, tiền vàng và bài vị viết trên giấy màu ứng với sao. Bàn cúng đặt ngoài trời (sân, ban công, sân thượng), cúng xong hóa bài vị cùng tiền vàng.
Cúng sao là tín ngưỡng dân gian mang ý nghĩa an tâm, hướng thiện — quan trọng nhất vẫn là sống thiện lành, cẩn trọng trong công việc và chăm sóc sức khỏe.
| Năm | Tuổi mụ | Sao Nam | Sao Nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | 43 | Kế Đô | Thổ Tú |
| 2025 | 44 | Thái Âm | La Hầu |
| 2026 (hiện tại) | 45 | Mộc Đức | Mộc Đức |
| 2027 | 46 | La Hầu | Thái Âm |
| 2028 | 47 | Thổ Tú | Kế Đô |
| 2029 | 48 | Thủy Diệu | Vân Hán |
| 2030 | 49 | Thái Bạch | Thái Dương |
| 2031 | 50 | Thái Dương | Thái Bạch |
| 2032 | 51 | Vân Hán | Thủy Diệu |