Đang tải trang...
Đang tải trang...
Tuổi mụ năm 2026: 42
Nam — năm 2026
Vân Hán
Sao hạnNữ — năm 2026
Thủy Diệu
Trung bìnhNóng nảy, thị phi khẩu thiệt, tranh cãi kiện tụng, ốm đau bệnh tật. Đề phòng tháng 2 và tháng 8 âm lịch.
Giữ bình tĩnh trong giao tiếp, tránh tranh cãi, chú ý sức khỏe và giấy tờ pháp lý.
Linh hoạt, dễ thay đổi hướng đi, có cơ hội nhưng thiếu ổn định. Nữ giới cần thận trọng hơn khi đi sông nước; chú ý tháng 4 và tháng 8 âm lịch.
Cơ hội đến và đi nhanh — cần quyết đoán, tránh chần chừ quá lâu.
Thắp 15 ngọn đèn (nến) xếp theo sơ đồ sao Vân Hán, bàn cúng đặt ngoài trời quay về hướng chính Nam, cúng tối ngày 29 âm lịch hàng tháng.
| Ngày cúng | Ngày 29 âm lịch hàng tháng |
| Giờ cúng | 21h – 23h (giờ Hợi) |
| Hướng cúng | Chính Nam |
| Số đèn/nến | 15 ngọn |
| Bài vị | Bài vị màu đỏ, ghi: Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân |
| Màu hợp | Đen, xanh dương (Thủy chế bớt Hỏa khí hung tinh) |
| Màu kỵ | Đỏ, cam, tím, xanh lá (trợ thêm Hỏa khí) |
| Hướng xuất hành | Hạn chế xuất hành hướng chính Nam; việc quan trọng ưu tiên hướng Bắc, Tây Bắc. |
| Tuổi hợp | Người mệnh Thủy, mệnh Thổ chịu ảnh hưởng nhẹ hơn. |
| Tuổi kỵ | Người mệnh Kim chịu ảnh hưởng nặng nhất (Hỏa khắc Kim). |
| Việc nên làm | Kiềm chế cảm xúc, nói ít làm nhiều, rà soát hợp đồng giấy tờ, chăm sóc sức khỏe. |
| Việc nên tránh | Tranh cãi, phát ngôn trên mạng xã hội thiếu kiểm soát, kiện tụng, thức khuya kéo dài. |
Thắp 7 ngọn đèn (nến) xếp theo sơ đồ sao Thủy Diệu, bàn cúng đặt ngoài trời quay về hướng chính Bắc, cúng tối ngày 21 âm lịch hàng tháng.
| Ngày cúng | Ngày 21 âm lịch hàng tháng |
| Giờ cúng | 21h – 23h (giờ Hợi) |
| Hướng cúng | Chính Bắc |
| Số đèn/nến | 7 ngọn |
| Bài vị | Bài vị màu đen, ghi: Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân |
| Màu hợp | Trắng, xanh dương, đen (Kim sinh Thủy, màu bản mệnh sao) |
| Màu kỵ | Vàng, nâu đất (Thổ khắc Thủy) |
| Hướng xuất hành | Thuận hướng chính Bắc; đi xa bằng đường thủy nên chọn ngày kỹ, nhất là với nữ giới. |
| Tuổi hợp | Người mệnh Mộc, mệnh Kim thuận lợi (Thủy sinh Mộc, Kim sinh Thủy). |
| Tuổi kỵ | Người mệnh Hỏa dễ bất lợi nhẹ (Thủy khắc Hỏa). |
| Việc nên làm | Nắm bắt cơ hội mới, giao dịch, đàm phán, mở rộng quan hệ, học thêm kỹ năng. |
| Việc nên tránh | Chần chừ bỏ lỡ thời cơ, đầu cơ theo phong trào; nữ giới hạn chế đi sông nước xa. |
Hương, hoa tươi, quả tươi (5 loại), trầu cau, nước sạch, gạo, muối, tiền vàng và bài vị viết trên giấy màu ứng với sao. Bàn cúng đặt ngoài trời (sân, ban công, sân thượng), cúng xong hóa bài vị cùng tiền vàng.
Cúng sao là tín ngưỡng dân gian mang ý nghĩa an tâm, hướng thiện — quan trọng nhất vẫn là sống thiện lành, cẩn trọng trong công việc và chăm sóc sức khỏe.
| Năm | Tuổi mụ | Sao Nam | Sao Nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | 40 | Thái Bạch | Thái Dương |
| 2025 | 41 | Thái Dương | Thái Bạch |
| 2026 (hiện tại) | 42 | Vân Hán | Thủy Diệu |
| 2027 | 43 | Kế Đô | Thổ Tú |
| 2028 | 44 | Thái Âm | La Hầu |
| 2029 | 45 | Mộc Đức | Mộc Đức |
| 2030 | 46 | La Hầu | Thái Âm |
| 2031 | 47 | Thổ Tú | Kế Đô |
| 2032 | 48 | Thủy Diệu | Vân Hán |