Đang tải trang...
Đang tải trang...
Tuổi mụ năm 2026: 38
Nam — năm 2026
Thổ Tú
Trung bìnhNữ — năm 2026
Kế Đô
Sao hạnỔn định nhưng chậm chạp, dễ bị trì hoãn và thiếu đột phá. Chú ý tháng 4 và tháng 8 âm lịch.
Không xấu nhưng cần kiên nhẫn, tránh vội vàng trong quyết định lớn.
Tổn hao tài lộc, trắc trở trong công việc, dễ bị lừa đảo hoặc thất thu. Nặng nhất với nữ giới ("nam La Hầu, nữ Kế Đô"). Đề phòng tháng 3 và tháng 9 âm lịch.
Không vay mượn lớn, không cho người khác mượn tài sản, thận trọng với người lạ.
Thắp 5 ngọn đèn (nến) xếp theo sơ đồ sao Thổ Tú, bàn cúng đặt ngoài trời quay về hướng chính Tây, cúng tối ngày 19 âm lịch hàng tháng.
| Ngày cúng | Ngày 19 âm lịch hàng tháng |
| Giờ cúng | 21h – 23h (giờ Hợi) |
| Hướng cúng | Chính Tây |
| Số đèn/nến | 5 ngọn |
| Bài vị | Bài vị màu vàng, ghi: Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân |
| Màu hợp | Trắng, xám, xanh lá (tiết bớt và chế bớt Thổ khí trì trệ) |
| Màu kỵ | Đỏ, cam (Hỏa sinh Thổ, tăng thêm trì trệ) |
| Hướng xuất hành | Không kiêng kỵ đặc biệt; việc quan trọng nên tránh khởi hành hướng chính Tây vào ngày cúng sao. |
| Tuổi hợp | Người mệnh Kim, mệnh Mộc ít bị ảnh hưởng. |
| Tuổi kỵ | Người mệnh Thủy dễ bị trì hoãn, thất thoát nhỏ (Thổ khắc Thủy). |
| Việc nên làm | Duy trì công việc ổn định, hoàn thiện việc dở dang, củng cố nền tảng, tiết kiệm. |
| Việc nên tránh | Khởi sự lớn cần tốc độ, thay đổi công việc đột ngột, tranh chấp đất đai nhà cửa. |
Thắp 21 ngọn đèn (nến) xếp theo sơ đồ sao Kế Đô, bàn cúng đặt ngoài trời quay về hướng chính Tây, cúng tối ngày 18 âm lịch, quan trọng nhất là 18 tháng Giêng.
| Ngày cúng | Ngày 18 âm lịch hàng tháng |
| Giờ cúng | 21h – 23h (giờ Hợi) |
| Hướng cúng | Chính Tây |
| Số đèn/nến | 21 ngọn |
| Bài vị | Bài vị màu vàng, ghi: Thiên Vĩ Cung Phân Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân |
| Màu hợp | Xanh lá (Mộc chế bớt Thổ khí hung tinh) |
| Màu kỵ | Vàng, nâu đất, đỏ (trợ và sinh Thổ khí) |
| Hướng xuất hành | Hạn chế xuất hành hướng chính Tây; việc quan trọng ưu tiên hướng Đông, Đông Nam. |
| Tuổi hợp | Người mệnh Mộc, mệnh Kim chịu ảnh hưởng nhẹ hơn. |
| Tuổi kỵ | Người mệnh Thủy chịu ảnh hưởng nặng nhất (Thổ khắc Thủy); nữ giới nặng hơn nam giới. |
| Việc nên làm | Cúng sao đầu năm, phòng ngừa lừa đảo, xác minh kỹ trước khi giao dịch, làm việc thiện, giữ nếp sinh hoạt điều độ. |
| Việc nên tránh | Cho vay mượn tài sản lớn, đầu tư theo lời rủ rê, tin người lạ, đi xa dài ngày một mình. |
Hương, hoa tươi, quả tươi (5 loại), trầu cau, nước sạch, gạo, muối, tiền vàng và bài vị viết trên giấy màu ứng với sao. Bàn cúng đặt ngoài trời (sân, ban công, sân thượng), cúng xong hóa bài vị cùng tiền vàng.
Cúng sao là tín ngưỡng dân gian mang ý nghĩa an tâm, hướng thiện — quan trọng nhất vẫn là sống thiện lành, cẩn trọng trong công việc và chăm sóc sức khỏe.
| Năm | Tuổi mụ | Sao Nam | Sao Nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | 36 | Mộc Đức | Mộc Đức |
| 2025 | 37 | La Hầu | Thái Âm |
| 2026 (hiện tại) | 38 | Thổ Tú | Kế Đô |
| 2027 | 39 | Thủy Diệu | Vân Hán |
| 2028 | 40 | Thái Bạch | Thái Dương |
| 2029 | 41 | Thái Dương | Thái Bạch |
| 2030 | 42 | Vân Hán | Thủy Diệu |
| 2031 | 43 | Kế Đô | Thổ Tú |
| 2032 | 44 | Thái Âm | La Hầu |