Đang tải trang...
Đang tải trang...
Mệnh Kim tượng trưng cho kim loại, sự cứng rắn và tinh anh. Người mệnh Kim thường năng động, quyết đoán và có tinh thần lãnh đạo.
Trong ngũ hành, Kim ứng với phương Tây, màu trắng/bạc, mùa thu và vị giác cay. Bé mệnh Kim thường có ý chí mạnh mẽ, tư duy logic và khả năng thực thi xuất sắc. Khi đặt tên, nên chọn chữ có bộ thủ hành Thổ (sinh Kim) hoặc hành Kim, tránh bộ thủ hành Hỏa (Hỏa khắc Kim).
Tương sinh
Thổ sinh Kim
Đất chứa đựng và sinh ra kim loại. Tên có bộ thủ hành Thổ (土, 山, 石, 田) nuôi dưỡng mệnh Kim.
Tương khắc
Kim khắc Mộc
Kim loại chặt phá cây cối. Bé mệnh Kim mạnh mẽ, có chính kiến.
Bị khắc
Hỏa khắc Kim
Lửa nung chảy kim loại. Tránh đặt tên có bộ thủ hành Hỏa (火, 灬, 日).
Mạnh Hùng
Bộ thủ: 土Hùng mạnh, dũng cảm
Khắc Kiên
Bộ thủ: 石Kiên cường, bền bỉ
Bảo Thạch
Bộ thủ: 石Đá quý, bền vững
Kim Tuấn
Bộ thủ: 金Tài giỏi như vàng
Vĩnh Cường
Bộ thủ: 土Mãi mãi cường tráng
Khải Hùng
Bộ thủ: 土Anh hùng khải hoàn
Thái Sơn
Bộ thủ: 山Núi Thái, vĩ đại
An Khang
Bộ thủ: 土Bình an và khỏe mạnh
Trường Thành
Bộ thủ: 土Vững bền như Vạn Lý Trường Thành
Đức Thắng
Bộ thủ: 土Chiến thắng bằng đức hạnh
Gia Thịnh
Bộ thủ: 土Nhà thịnh vượng, hưng thịnh
Bình Nguyên
Bộ thủ: 土Đồng bằng yên bình, rộng lớn
Bé mệnh Kim nên chọn tên có bộ thủ hành Thổ (土, 山, 石, 田) – vì Thổ sinh Kim. Tên hành Kim cũng phù hợp. Tránh bộ thủ hành Hỏa (火, 灬, 日) vì Hỏa khắc Kim.
Các năm mang mệnh Kim trong giai đoạn 2020–2040: 2020 (Canh Tý – Thoa Xuyến Kim), 2021 (Tân Sửu – Thoa Xuyến Kim), 2030 (Canh Tuất – Thoa Xuyến Kim), 2031 (Tân Hợi – Thoa Xuyến Kim), 2040 (Canh Thân – Thạch Lựu Mộc).
Người mệnh Kim thường cứng rắn, quyết đoán, có chính kiến và tư duy logic. Họ năng động, có tinh thần lãnh đạo tự nhiên và làm việc rất có kỷ luật.
Một số tên đẹp cho bé trai mệnh Kim: Mạnh Hùng, Khắc Kiên, Bảo Thạch, Kim Tuấn, Thái Sơn, An Khang. Các tên này đều có bộ thủ Thổ hoặc Kim, nghĩa tích cực và âm điệu hài hòa.