Đang tải trang...
Đang tải trang...
Chọn năm sinh của người đứng tên làm nhà. Công cụ kiểm tra cùng lúc ba hạn dân gian thường xét — Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai — rồi đưa ra kết luận, năm thuận gần nhất và tuổi có thể mượn nếu gia chủ phạm hạn.
Sinh trước Tết Nguyên Đán thì chọn năm âm lịch trước đó (ví dụ sinh tháng 1/1990 trước Tết → chọn 1989).
Tuổi Canh Ngọ (1990) · năm 2027 (Đinh Mùi) · tuổi mụ 38
Tuổi đẹp để làm nhà
Tuổi Canh Ngọ (1990) năm 2027 không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai — có thể tự đứng tên động thổ, chỉ cần chọn ngày giờ tốt.
Kim Lâu
✓ Không phạm
Tuổi mụ 38 chia 9 dư 2 — không rơi vào 1, 3, 6, 8.
Hoang Ốc
✓ Nhị Nghi
Hợp làm nhà, sửa nhà vừa phải; hanh thông gia đạo, công việc song hành.
Tam Tai
✓ Không phạm
Tuổi Ngọ thuộc nhóm Dần-Ngọ-Tuất, gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất.
Năm làm nhà thuận tiếp theo
2032, 2038, 2039
Xem chi tiết tuổi 1990 làm nhà năm 2027 và ngày động thổ hợp tuổi →
✓ = không phạm, ✗ = phạm. Tuổi tính theo năm sinh âm lịch.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1960 Canh Tý | 68 | ✓ | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Làm được |
| 1961 Tân Sửu | 67 | ✓ | ✓ Nhất Cát | ✓ | Làm được |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | ✗ Thê | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1963 Quý Mão | 65 | ✓ | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✗ | Mượn tuổi |
| 1964 Giáp Thìn | 64 | ✗ Thân | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Mượn tuổi |
| 1965 Ất Tị | 63 | ✓ | ✗ Tam Địa Sát | ✓ | Cân nhắc |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | ✗ Súc | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Cân nhắc |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | ✓ | ✓ Nhất Cát | ✗ | Cân nhắc |
| 1968 Mậu Thân | 60 | ✗ Tử | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | ✓ | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✓ | Cân nhắc |
| 1970 Canh Tuất | 58 | ✓ | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Làm được |
| 1971 Tân Hợi | 57 | ✗ Thê | ✗ Tam Địa Sát | ✗ | Mượn tuổi |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | ✓ | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Làm được |
| 1973 Quý Sửu | 55 | ✗ Thân | ✓ Nhất Cát | ✓ | Mượn tuổi |
| 1974 Giáp Dần | 54 | ✓ | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1975 Ất Mão | 53 | ✗ Súc | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✗ | Mượn tuổi |
| 1976 Bính Thìn | 52 | ✓ | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Làm được |
| 1977 Đinh Tị | 51 | ✗ Tử | ✗ Tam Địa Sát | ✓ | Mượn tuổi |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | ✓ | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Làm được |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | ✓ | ✓ Nhất Cát | ✗ | Cân nhắc |
| 1980 Canh Thân | 48 | ✗ Thê | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1981 Tân Dậu | 47 | ✓ | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✓ | Cân nhắc |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | ✗ Thân | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Mượn tuổi |
| 1983 Quý Hợi | 45 | ✓ | ✗ Tam Địa Sát | ✗ | Mượn tuổi |
| 1984 Giáp Tý | 44 | ✗ Súc | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Cân nhắc |
| 1985 Ất Sửu | 43 | ✓ | ✓ Nhất Cát | ✓ | Làm được |
| 1986 Bính Dần | 42 | ✗ Tử | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1987 Đinh Mão | 41 | ✓ | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✗ | Mượn tuổi |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | ✓ | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Làm được |
| 1989 Kỷ Tị | 39 | ✗ Thê | ✗ Tam Địa Sát | ✓ | Mượn tuổi |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | ✓ | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Làm được |
| 1991 Tân Mùi | 37 | ✗ Thân | ✓ Nhất Cát | ✗ | Mượn tuổi |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | ✓ | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1993 Quý Dậu | 35 | ✗ Súc | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✓ | Mượn tuổi |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | ✓ | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Làm được |
| 1995 Ất Hợi | 33 | ✗ Tử | ✗ Tam Địa Sát | ✗ | Mượn tuổi |
| 1996 Bính Tý | 32 | ✓ | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Làm được |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | ✓ | ✓ Nhất Cát | ✓ | Làm được |
| 1998 Mậu Dần | 30 | ✗ Thê | ✗ Lục Hoàng Ốc | ✓ | Mượn tuổi |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | ✓ | ✗ Ngũ Thọ Tử | ✗ | Mượn tuổi |
| 2000 Canh Thìn | 28 | ✗ Thân | ✓ Tứ Tấn Tài | ✓ | Mượn tuổi |
| 2001 Tân Tị | 27 | ✓ | ✗ Tam Địa Sát | ✓ | Cân nhắc |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | ✗ Súc | ✓ Nhị Nghi | ✓ | Cân nhắc |
Kim Lâu
Lấy tuổi mụ chia 9; dư 1, 3, 6, 8 là phạm (Thân, Thê, Tử, Súc). Xét cả khi cưới hỏi.
Cách tính Kim Lâu chi tiếtHoang Ốc
Đếm tuổi mụ theo vòng 6 cung; rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoàng Ốc là xấu. Chỉ xét khi làm nhà.
Bảng cung Hoang ỐcTam Tai
Theo nhóm tam hợp, mỗi tuổi gặp 3 năm hạn liên tiếp trong vòng 12 năm. Tính theo địa chi, không theo tuổi mụ.
Tam Tai các năm